



BA TỤ GIỚI
1. Nhiếp luật nghi giới, nguyện đoạn tất cả c.
2. Nhiếp thiện Php giới, nguyện lm tất cả việc lnh.
3. Nhin ch hữu tnh giới, nguyện độ tất cả chng sanh.
MƯỜI PHP THẾ GIỚI HẢI
|
1. Thế giới hải. 2. Chng sanh hải. 3. Php giới an lạc hải. 4. Phật hải. 5. Phật ba la mật hải.
|
6. Phật giải thot hải. 7. Phật biến ha hải. 8. Phật diễn thuyết hải. 9. Phật danh hiệu hải. 10. Phật thọ lượng hải.
|
Chữ hải nghĩa l: rộng lớn như ni thế giới rộng lớn, chng sanh rộng lớn, Phật biến ha cũng rộng lớn
PHP THẬP TRỤ : TỨC PHT TH TM
|
1. Xả tm. 2. Giới tm. 3. Nhẫn tm. 4. Tấn tm. 5. Định tm.
|
6. Huệ tm. 7. Nguyện tm. 8. Hộ tm. 9. Hỷ tm. 10. Đảnh tm.
|
(Muốn hiểu nghĩa rộng của 10 tm, xin xem trong bộ phạm vng hiệp ch).
PHP THẬP HẠNH
TỨC THẬP TRƯỞNG DƯỠNG TM
|
1. Từ tm. 2. Bi tm. 3. Hỷ tm. 4. Xả tm. 5. Th tm.
|
6. Hảo ngữ tm. 7. ch tm. 8. Đồng tm. 9. Định tm. 10. Huệ tm.
|
PHP THẬP HỒI HƯỚNG
TỨC THẬP KIM CANG TM
|
1. Tn tm. 2. Niệm tm. 3. Hồi hướng tm. 4. Đại tm. 5. Chơn tm.
|
6. Bất thối tm. 7. Đại thừa tm. 8. V tưởng tm. 9. Huệ tm. 10. Bất hoại tm.
|
PHP THẬP THIỀN ĐỊNH
1. Cũng gọi l 10 php tam muội lớn.
2. Phổ quang tam muội.
3. Diệu quang tam muội.
4. Thứ đệ biến vng sanh chư Phật quốc độ tam muội.
5. Thanh tịnh thn tm hnh tam muội.
6. Tri qu khứ trang nghim tạng tam muội.
7. Tr quang minh tạng tam muội.
8. Liễu tri nhứt thiết, thế giới Phật trang nghim tam muội.
9. Chng sanh sai biệt thn tam muội.
10. Php giới tự tại tam muội.
11. V ngại lun tam muội.
Chữ tam muội nầy cũng như nghĩa đại định vậy.
PHP V THẬP ĐỊA
|
1. Bnh đẳng địa. 2. Thiện huệ địa. 3. Quang minh địa. 4. Hoa quang địa. 5. Mn tc địa.
|
6. Phật hẩu địa. 7. Nhỉ diệm địa. 8. Huệ chiếu địa. 9. Hoa nghim địa. 10. Nhập Phật địa.
|
PHP THẬP NHẪN
|
1. m thinh nhẫn. 2. Thuận nhẫn. 3. V sanh Php nhẫn. 4. Như huyễn nhẫn. 5. Như diệm nhẫn.
|
6. Như mộng nhẫn. 7. Như hưởng nhẫn. 8. Như ảnh nhẫn. 9. Như ha nhẫn. 10. Như khng nhẫn.
|
PHP THẬP NGUYỆN
1. Thnh thục chng sanh v hữu b quyện, nguyện.
2. Cụ hạnh chng thiện tịnh như thế giới nguyện.
3. Thừa sự Như Lai thường sanh tn trọng nguyện.
4. Hộ tr chnh php bất tch thn mạng nguyện.
5. Dỉ tr qun st nhập chư Phật độ nguyện.
6. Dữ chư Bồ Tt, đồng nhứt thể tnh nguyện.
7. Nhập Như Lai mn liễu nhứt thế php nguyện.
8. Kiến giả sanh tn v bất hoạch ch nguyện.
9. Phần lực trụ thế tận vị lai kiếp nguyện.
10. Cụ Phổ Hiền hạnh tịnh trị nhứt thế chủng tr chi mn nguyện.
THEO THỨ LỚP 10 CHỖ Ở NI PHP
|
1. Ta nh Kim Cang v nh Diệu Quang. 2. Cung Đế Thch. 3. Trời Dim Ma. 4. Trời Đẩu Suất. 5. Trời Tha Ha.
|
6. Trời Ha Lạc. 7. Trời Sơ Thiền. 8. Trời Nhị Thiền. 9. Trời Tam Thiền. 10. Trời Tứ Thiền.
|
MƯỜI TM TRỜI PHẠM THIN
(Chung gọi Trời ở Sắc giới) phn lm bốn thiền:
I. CI TRỜI SƠ THIỀN C BA:
A. Trời Phạm chng.
B. Trời Phạm phụ.
C. Trời Đại phạm.
II. CI TRỜI NHỊ THIỀN C BA:
A. Trời Thiễu Quang.
B. Trời V Lượng Quang.
C. Trời Quang m.
I. CI TRỜI TAM THIỀN C BA:
A. Trời Thiễu Tịnh.
B. Trời V Lượng Tịnh.
C. Trời Biến Tịnh
II. CI TRỜI TỨ THIỀN C CHN
A. Trời Phước Sanh. Ba ci nầy phm phu
B. Trời Phước i. tu chứng ở.
C. Trời Quảng quả.
Một ci nầy ngoại đạo
D. Trời V Tưởng. tu chứng ở.
E. Trời V Thiền.
F. Trời V Nhiệt. Năm ci nầy Thnh nhơn
G. Trời Thiện Kiến. chứng quả thứ ba ở.
H. Trời Thiện Hiện.
I. Trời Sắc Cứu Cnh.
Thin tử ci lục dục: Su ci trời dục về ci dục giới:
Trời Tứ Thin Vương. Su ci nầy cũng c nam
Trời Đạo Lợi. nữ nhưng sự ăn v ở
Trời Dạ Ma. sung sướng hưởng phước
Trời Đẩu Suất. tự nhin hơn ci người
Trời Ha Lạc. khng c sự dm.
Trời Tha Ha.
HUỲNH MN: Người nam khng phải nam, nữ khng phải nữ (Bng chng).
BT BỘ:
|
1. Trời. 2. Rồng. 3. Dạ Xoa. 4. Cn Tht B.
|
5. A-Tu-La. 6. Ca-Lầu-La. 7. Nhẫn-Na-La. 8. Ma-Hầu-La-D.
|
Tm vị thần nầy, thường theo ủng hộ những người thọ tr giới của Phật !
Ba la di tội: c 4 nghĩa.
1. KH TỘI, nghĩa l: Phạm giới nầy rồ cũng như người đ bỏ ngoi biển Phật Php, mất hẳn cả nhơn mầu v quả tốt.
2. ĐỌA TỘI, nghĩa l: Phạm giới nầy rồi, phải đọa trong ba đường: Địa ngục, ngạ quỉ, sc sanh.
3. KIA HƠN, nghĩa l: Khi chưa phạm giới thời mnh cn hơn bọn ma qun, nay phạm rồi thời chng n hơn mnh.
4. CỰC C, nghĩa l: Phạm giới nầy rồi cũng v như ci đầu đ đứt mất, như cy đứt gốc, như kim sức lỗ, như vin đ dể hai, khng thp lại được.
THẤT NGHỊCH 1. Giết Mẹ. 2. Giết Cha. 3. Giết vị Ha thượng.
|
4. Giết vị Gio thọ. 5. Giết thầy Tỳ kheo. 6. Giết Thnh nhơn. 7. Lm thn Phật ra mu.
|
(như ng Đề B Đạt Đa, x đ đập ngn chơn Phật ra mu).
BT NẠN
1. Nạn địa ngục.
2. Nạn ngạ quỉ.
3. Nạn sc sanh.
4. Nạn đui, điếc, cm, ngọng, su căn thiếu thốn.
5. Nạn sanh nhằm trong nh t kiến khng tr huệ sng suốt.
6. Nạn sanh ra khng gặp Phật ra đời, hoặc Phật diệt độ rồi ta mới sanh.
7. Nạn sanh ở ci Bắc-Cu-L-Chu.
8. Nạn sanh ln ci trời V Tưởng (hai ci nầy khng c Phật Php nn hưởng hết phước rồi, bị nạn sa đọa).
TRONG 8 THỨ RUỘNG PHƯỚC
|
1. Kỉnh Phật. 2. Kỉnh Thnh nhơn. 3. Kỉnh Ha thượng. 4. Kỉnh vị Gio thọ.
|
5. Kỉnh Tăng. 6. Kỉnh Cha. 7. Kỉnh mẹ.
|
8. Kỉnh mọi người c bịnh v đ c tm thương nui, v kỉnh trọng nữa, được phước bội phần, nn gọi l thứ nhứt. Trong tứ phần luật ni: nui bịnh c năm cng đức:
1) Phải biết chứng bịnh, mn no đng cho ăn, mn no khng đng cho ăn.
2) Khng nhờm gớm đm mũi, v đồ đại, tiểu tiện.
3) Chỉ c lng thương nui chớ khng tnh nui đặng cầu danh, cầu lợi.
4)JR(89b{!O~t!R'ޢpxt_uS?v^eJY!GcycBI
9Gk4rhL|Ϩʔ5C9/臇-غŇ}gFCZ7]2f%Vc{l&AFXq6Ѓ?_eL8gf3M9*iW`l3)<3pgO۬U)tO;ðbO#
QHuo6RiMwV
^:+o"uޖRd܈mʻYgRGP#N
MzFj_aٞ5VĻa1["Ʋ2
ą@Cg9*r_XtFE*40w
S[YϚzu5Uw{|1{g{38S춎
QLg1ևAՊ]S
T}ϰelt4K9=ZЗKG%q)~zA~%c)tl&ґ
̜fBLzO\aPkv@!>6bk?Υzq Aӥj^Bޚ75a$QܱLk-Ŧ?β
zf1KOچꩩZW(O lEOD9:Nm!mҪW;ȍJ'ҚGRH!*&-oWJl+hfmPo53`-'#bpґ[_uMB~C4 u~U
rt Rf$!ٮLA;>u`D=Mxzv|~mHsՍ][Z"Wھ65}M_.^ڊM#q+=!fS+? ^h"t~Fvx5=02)LWuDžHbBRib\/mw;Np"`{
\$<:dz5%dHrd yx/ ! {1
~C_VU/\k
ݡ4dUtd^T7aخMG!
\N8;o=G)l
38ǥzz9gD<*ģWPm"0}6q(xZ":њd 4bf~D>e-7iP
&֗FpF& oon2<*k]uǒ[T0*ϡ
E}#!(5;hA?jG\W^S"2ns?V!X鐆oQam vuy <5gto0Ɣ5(.xFQ1NN<(A4{!=M l˓NI<>
RH)7&>UJmV)Q!F
c6ٷO.F:c
}>&jD}Uʪ&EpvX&ٰ>_N抁2QzilM+d1$KHcϞ~k